cả cuộc đời trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
"cả cuộc đời" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "cả cuộc đời" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: lifelong, lifetime. Câu ví dụ: Đó là tình yêu và sự đam mê của cả cuộc đời tôi ↔ It is also my great lifelong love and fascination.
Nắng mưa là chuyện của trời thương anh là chuyện cả một đời
Cả cuộc đời không thay thế ai.. Hỡi người anh yêu thương Anh thương em là cả cuộc đời. Tình thương đó là tình hiểu thấu. Cả đời này chỉ dành cho em.
kèo kèo bóng đá ngoại hạng anh.x - olympicenglish.vn
giáo dục thể chất tiếng anh, Cả Cuộc Đời Yêu 💯 Mình Em Mãi Thôi - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Đầy Mê HoặcTrong cuộc sống hiện đại, n.
Ý tưởng CÒN EM LÀ CẢ CUỘC ĐỜI CỦA ANH - Tên Kí Tự Đặc Biệt CÒN EM LÀ CẢ CUỘC ĐỜI CỦA ANH
Khám phá Kí tự CÒN EM LÀ CẢ CUỘC ĐỜI CỦA ANH từ GoiRong.vn CÒN EM LÀ CẢ CUỘC ĐỜI CỦA ANH (+0), ❤️️❤️️❤️️. Dành cho game, mạng xã hội. Chia sẻ hoặc sao chép CÒN EM LÀ CẢ CUỘC ĐỜI CỦA ANH ngay!
